CÁCH DÙNG CỦA 一点儿 /yìdiǎnr/ TRONG TIẾNG TRUNG
CÁCH DÙNG CỦA 一点儿 /yìdiǎnr/ TRONG TIẾNG TRUNG
1. 一点儿 + N (thường là N không đếm được): một chút
一点儿水 yìdiǎnr shuǐ: một chút nước
一点儿咖啡 yìdiǎnr kāfēi: một chút cà phê
一点儿希望 yìdiǎnr xīwàng: một chút hi vọng
他会一点儿汉语。
Tā huì yìdiǎnr Hànyǔ.
Anh ấy biết một chút tiếng Hán.
2. Adj + 一点儿: (hơn) một chút (ngầm so sánh với đối tượng trước đó)
好一点儿了 hǎo yìdiǎnr le: tốt hơn một chút rồi
胖一点儿 pàng yìdiǎnr: béo hơn một chút
高一点儿 gāo yìdiǎnr: cao hơn một chút
方便一点儿 fāngbiàn yìdiǎnr: thuận tiện hơn một chút
Chú ý phân biệt với 有点儿 yǒudiǎnr
有点儿 yǒudiǎnr + adj: một chút, hơi (thường dùng để biểu đạt sự việc không như ý muốn hoặc không hài lòng)
Ví dụ:
这本书有点儿难,那本容易一点儿。
Zhè běn shū yǒudiǎnr nán, nà běn róngyì yìdiǎnr.
Quyển sách này hơi khó, quyển kia dễ hơn một chút.
我有点儿头疼。
Wǒ yǒudiǎnr tóuténg.
Tôi hơi đau đầu.
3. V + 一点儿: (hơn) một chút
多吃一点儿 duō chī yìdiǎnr: ăn nhiều hơn một chút
多喝一点儿 duō hē yìdiǎnr: uống nhiều hơn một chút
再努力一点儿 zài nǔlì yìdiǎnr: cố gắng thêm chút nữa
4. Làm danh từ
这件事我只知道一点儿。
Zhè jiàn shì wǒ zhǐ zhīdào yìdiǎnr.
Chuyện này tôi chỉ biết một chút.
5. Trùng điệp 一点点 yìdiǎndiǎn + N: cực kì ít
我只有一点点水。
Wǒ zhǐ yǒu yìdiǎndiǎn shuǐ.
Tôi chỉ có một chút ít nước thôi.
一点点 yìdiǎndiǎn + 地 + V (làm gì đó từng bước một)
她一点点地工作。
Tā yìdiǎndiǎn de gōngzuò.
Cô ấy làm việc từng bước một.
6. 一点儿 + 也/都 + phủ định : một chút cũng không, không…chút nào
他一点儿也不在乎。
Tā yìdiǎnr yě bú zàihu.
Anh ấy không quan tâm chút nào.
这件事我一点儿都不知道。
Zhè jiàn shì wǒ yìdiǎnr dōu bù zhīdào.
Việc này tôi một chút cũng không biết.
Chúc các bạn học tốt!
Thanks and love all 💖
————————————
📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese
📌 Youtube: Vân Anh Yoong
📌 Instagram, tiktok: vananhyoong
✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤
✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤
谢谢老师
Em cảm ơn cô ạ
謝謝妳,雲英。