/ / CÁCH DÙNG CÁC BỔ NGỮ XU HƯỚNG ĐƠN TRONG TIẾNG TRUNG 上 /shàng/, 下 /xià/, 过 /guò/, 起 /qǐ/, 出 /chū/

CÁCH DÙNG CÁC BỔ NGỮ XU HƯỚNG ĐƠN TRONG TIẾNG TRUNG 上 /shàng/, 下 /xià/, 过 /guò/, 起 /qǐ/, 出 /chū/



Cách dùng của các bổ ngữ xu hướng đơn thường gặp 上 /shàng/, 下 /xià/, 过 /guò/, 起 /qǐ/, 出 /chū/

1. V + 上
(1) Biểu thị động tác dịch chuyển từ thấp lên cao.
老师走上了讲台。
Lǎoshī zǒu shàng le jiǎngtái.
Thầy giáo đi lên bục giảng.

(2) Biểu thị đóng lại.
请您把手机关上!
Qǐng nín bǎ shǒujī guān shàng!
Đề nghị bạn tắt điện thoại!

(3) Biểu thị đạt được mục đích.
他考上大学了。
Tā kǎo shàng dàxué le.
Anh ấy thi đỗ đại học rồi.

(4) Biểu thị đạt đến số lượng nhất định.
你就住上一阵子吧。
Nǐ jiù zhù shàng yí zhènzi ba.
Bạn ở đây một thời gian nhé.

2. V + 下
(1) Biểu thị động tác dịch chuyển từ cao xuống thấp.
老师走下了讲台。
Lǎoshī zǒu xià le jiǎngtái.
Thầy giáo đi xuống bục giảng.

(2) Biểu thị cố định lại.
他拍下了整个过程。
Tā pāi xià le zhěnggè guòchéng.
Anh ấy đã quay lại toàn bộ quá trình.

(3) Biểu thị hoàn thành, tách rời.
我希望你放下压力。
Wǒ xīwàng nǐ fàng xià yālì.
Tôi hi vọng bạn buông bỏ áp lực.

(4) Biểu thị không gian chứa đựng được.
卧室里只能摆下两张床。
Wòshì lǐ zhǐ néng bǎi xià liǎng zhāng chuáng.
Trong phòng ngủ chỉ có thể để được 2 chiếc giường.

3. V + 过
(1) Biểu thị đi qua, thông qua.
穿过马路就是菜市场。
Chuān guò mǎlù jiùshì cài shìchǎng.
Đi qua đường cái chính là chợ rau.

(2) Biểu thị thay đổi phương hướng.
他转过头看着我。
Tā zhuǎn guò tóu kàn zhe wǒ.
Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi.

(3) Biểu thị vượt quá điểm thích hợp.
你这话可说过头了。
Nǐ zhè huà kě shuō guò tóu le.
Lời này của cậu nói quá rồi nha.

4. V + 起
(1) Biểu thị di chuyển từ thấp lên cao.
爷爷慢慢站起身。
Yéye mànman zhàn qǐ shēn.
Ông nội từ từ đứng dậy.

(2) Biểu thị nối liền cho đến khi cố định lại.
河面上建起了一座小桥。
Hémiàn shàng jiàn qǐ le yí zuò xiǎo qiáo.
Trên mặt sông xây một chiếc cầu nhỏ.

(3) Biểu thị bước vào một trạng thái mới.
外边下起了小雨。
Wàibian xià qǐ le xiǎoyǔ.
Bên ngoài bắt đầu mưa nhỏ.

5. V + 出
(1) Biểu thị từ trong ra ngoài.
老板走出办公室。
Lǎobǎn zǒu chū bàngōngshì.
Sếp đi ra khỏi văn phòng.

(2) Biểu thị từ không đến có.
他说出了实话。
Tā shuō chū le shíhuà.
Anh ấy đã nói ra sự thật.

Chúc các bạn học tốt!

Thanks and love all 💖

————————————
📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese
📌 Youtube: Vân Anh Yoong
📌 Instagram, tiktok: vananhyoong
✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤
✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤

Similar Posts

One Comment

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *