/ / CÁCH DÙNG CỦA 了 trong tiếng Trung | Trợ từ động thái – trợ từ ngữ khí 了|Tự học Hán ngữ

CÁCH DÙNG CỦA 了 trong tiếng Trung | Trợ từ động thái – trợ từ ngữ khí 了|Tự học Hán ngữ



KHOÁ HỌC ONLINE SWEDEN:
Chào các bạn!
Sweden có mở lớp tiếng Trung HSK 1 Online, dành cho những bạn muốn bắt đầu học tiếng Trung.

Trong khoá học, các bạn được:
LUYỆN ĐỦ 4 KĨ NĂNG: NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT

🔸 Chỉ rõ và chỉnh sửa kĩ CÁCH PHÁT ÂM
🔸 Có chỉnh sửa BÀI TẬP VỀ NHÀ
🔸 Tham gia GROUP FACEBOOK để giải đáp thắc mắc, trao đổi học hỏi.
🔸 Cuối khoá có hướng dẫn HSK 1 và thi khẩu ngữ HSKK sơ cấp

► Bạn có thể liên hệ Sweden để thêm thông tin về khoá học nha:
Qua Zalo/điện thoại:
THỤY ĐIỂN – 0935.102.809

Page Facebook:

===============================

LINK SÁCH
Đây là những sách tiếng Trung khá hay và cần thiết, các bạn tham khảo nhé:

*** CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG ***
Link Tiki:
BỘ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 6 QUYỂN: (TIKI)

Link Shopee:
BỘ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 6 QUYỂN:

GIÁO TRÌNH BOYA SƠ CẤP 1 và 2 + SÁCH BÀI TẬP:

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK BỘ 18 QUYỂN:

GIÁO TRÌNH MSUTONG SƠ CẤP BỘ 4 QUYỂN:

GIÁO TRÌNH MSUTONG TRUNG CẤP BỘ 4 QUYỂN:

————————————————

*** SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG***

BÀI TẬP NGỮ PHÁP – GIAO TIẾP & LUYỆN VIẾT HSK 4-5:

CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG TRUNG ỨNG DỤNG:

HỌC NHANH NHỚ LÂU NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG:

GIÁO TRÌNH NGỮ PHÁP HÁN NGỮ HIỆN ĐẠI:

COMBO: CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH + BÀI TẬP CỦNG CỐ NGỮ PHÁP HSK

————————————————

*** SÁCH ĐỀ THI – TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG**

MÔ PHỎNG ĐỀ THI HSK4:

TỪ ĐIỂN ANH TRUNG VIỆT (Visual English Vietnamese Chinese)

===============================

📬Cách liên hệ với Sweden:

Kênh facebook của Sweden:

Group Facebook của Sweden:

==============================================
ĐĂNG KÝ (SUBSCRIBE) ĐỂ THEO DÕI CÁC VIDEO TIẾP THEO CỦA SWEDEN NHÉ.

Similar Posts

16 Comments

  1. LINK SÁCH
    Đây là những sách tiếng Trung khá hay và cần thiết, các bạn tham khảo nhé:

    * CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG *
    Link Tiki:
    BỘ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 6 QUYỂN: (TIKI)
    https://danhgiasach.vn/combo-han-ngu-6q-tiki

    Link Shopee:
    BỘ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 6 QUYỂN:
    https://danhgiasach.vn/combo-han-ngu-6q

    GIÁO TRÌNH BOYA SƠ CẤP 1 và 2 + SÁCH BÀI TẬP:
    https://danhgiasach.vn/Boya-so-cap-va-bai-tap

    GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK BỘ 18 QUYỂN:
    https://danhgiasach.vn/gt-chuan-hsk-18q

    GIÁO TRÌNH MSUTONG SƠ CẤP BỘ 4 QUYỂN:
    https://danhgiasach.vn/msutong-so-cap-4q

    GIÁO TRÌNH MSUTONG TRUNG CẤP BỘ 4 QUYỂN:
    https://danhgiasach.vn/msutong-trung-cap-4q
    ————————————————

    * SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG***

    BÀI TẬP NGỮ PHÁP – GIAO TIẾP & LUYỆN VIẾT HSK 4-5:
    https://danhgiasach.vn/ngu-phap-luyen-viet-hsk-4-5

    CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG TRUNG ỨNG DỤNG:
    https://danhgiasach.vn/cau-truc-co-dinh-tieng-trung

    HỌC NHANH NHỚ LÂU NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG:
    https://danhgiasach.vn/hoc-nhanh-nho-lau

    GIÁO TRÌNH NGỮ PHÁP HÁN NGỮ HIỆN ĐẠI:
    https://danhgiasach.vn/giao-trinh-ngu-phap-hien-dai

    COMBO: CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH + BÀI TẬP CỦNG CỐ NGỮ PHÁP HSK
    https://danhgiasach.vn/combo-cau-truc-va-bai-tap-hsk
    ————————————————

    * SÁCH ĐỀ THI – TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG**

    MÔ PHỎNG ĐỀ THI HSK4:
    https://danhgiasach.vn/de-thi-hsk-4

    TỪ ĐIỂN ANH TRUNG VIỆT (Visual English Vietnamese Chinese)
    https://danhgiasach.vn/tu-dien-anh-trung-viet

  2. 1. Cụm từ có 了(các cụm từ, câu có chứa nó) ( cấu trúc cố định)
    +) 太。。。了 (quá, lắm ..rồi)
    太疼了
    太厉害了
    累死了
    +)别。。。了 (đừng。。nữa)
    别提了 bié tí le (đừng nhắc nữa)
    2. TRỢ TỪ NGỮ KHÍ
    。。。了 (rồi)
    我肚子饿了 ( tôi đã đói rồi)
    他很胖 => đã thay đổi 她胖了 anh ta béo rồi
    我结婚了 tôi kết hôn rồi
    我离婚了 tôi ly hôn rồi
    我有房子了 tôi có nhà rồi
    +) 不。。。了 (không…nữa)
    我不喜欢你了 tôi k thích bạn nữa rồi ( trước đây thích giờ k thích nữa)
    我明天不要出差了 ngày mai tôi k phải đi công tác nữa.
    +) 没。。。了 (hết…rồi) ( không còn…rồi)
    冰箱里没牛肉了 tủ lạnh hết thịt bò rồi
    我买了好多衣服,现在没钱了 tôi đã mua nhiều đồ quá, bây giờ hết tiền rồi
    +) 了 còn để nói rõ sự việc đã xảy ra:
    。。。了没有?(了吗?)hỏi ở thể nghi vấn ( 。。。chưa?)
    你去医院了没有?bạn đi khám bệnh chưa?
    去了。Đi rồi
    没去 chưa đi
    还没有去呢。vẫn chưa đi
    你吃药了没有? (你吃药了吗?) Bạn uống thuốc chưa?
    吃了
    没吃
    还没有吃呢。
    3,了 là trợ từ động thái:
    Động từ + 了。。。
    Biểu thị động tác hoàn thành
    (Đã phát sinh hoặc hiện tại và tương lai sẽ phát sinh)
    Chủ ngữ + Động từ + 了+ số lượng từ ( hoặc từ ngữ khác làm định ngữ) + tân ngữ
    我昨天买了两瓶药 hôm qua mình đã uống 2 chai thuốc
    今天我去了一个很有名的饭店
    Hôm nay mình đã đi đến 1 nhà hàng rất nổi tiếng
    我吃了炒饭
    我买了汉语书 mình đã mua cuốn sách tiếng hán
    +)trường hợp tân ngữ k có số lượng từ hoặc k có tân ngữ khác làm định ngữ thì => cuối câu phải có trợ từ ngữ khí 了
    Chủ ngữ+ động từ+ 了+ tân ngữ + 了
    Ví dụ: 我吃饭了 mình ăn cơm rồi (nhưng chưa bit là đã kết thúc việc ăn ở hiện tại hay chưa, chỉ bit là đã ăn cơm rồi) =》 còn mẫu câu 我吃了饭了,不吃了 mình ăn cơm rồi, không ăn nữa ( đã ăn cơm rồi và đã ăn xong rồi, kết thúc rồi)
    我买了药了,你不要给我买了
    MÌnh mua thuốc rồi, bạn đừng mua cho mình nữa
    吗,你放心吧,我吃了药了
    Mẹ, an tâm đi, con uống thuốc rồi

  3. Cho em hỏi ở câu vd 今天我去了一个很有名的饭店 mình dùng lượng từ là 个 ạ? Vì em thường thấy sẽ dùng là 家, hay dùng cả 2 đều được vậy lão sư?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *