/ / CÁCH DÙNG CỦA 意思 /yìsi/ TRONG TIẾNG TRUNG | 意思有哪些意思?

CÁCH DÙNG CỦA 意思 /yìsi/ TRONG TIẾNG TRUNG | 意思有哪些意思?



CÁCH DÙNG CỦA 意思 /yìsi/ TRONG TIẾNG TRUNG

1. Nghĩa, ý nghĩa (về mặt chữ hoặc nội dung tư tưởng)

请你解释一下这个句子的意思。
Qǐng nǐ jiěshì yíxià zhège jùzi de yìsi.
Bạn hãy giải thích một chút nghĩa của câu này.

这篇文章的意思你弄懂了没有?
Zhè piān wénzhāng de yìsi nǐ nòng dǒng le méiyǒu?
Ý nghĩa của bài văn này bạn đã hiểu được chưa?

2. Ý (chỉ ý kiến, nguyện vọng của con người)

A: 这件事你问过他了吗? 他是什么意思?
Zhè jiàn shì nǐ wèn guò tā le ma? Tā shì shénme yìsi?
Chuyện này bạn đã hỏi anh ấy chưa? Anh ấy có ý gì?

B: 我问过了。他的意思是他不同意这么做。
Wǒ wèn guò le. Tā de yìsi shì tā bù tóngyì zhème zuò.
Tôi đã hỏi rồi. Ý của anh ấy là anh ấy không đồng ý làm như vậy.

我们有跟他们合作的意思,不知道他们是什么意思。
Wǒmen yǒu gēn tāmen hézuò de yìsi, bù zhīdào tāmen shì shénme yìsi.
Chúng tôi có ý hợp tác cùng họ, không biết ý họ thế nào.

3. Thú vị, có hứng thú
星期天从早到晚呆在家里,太没意思了。
Xīngqītiān cóng zǎo dào wǎn dāi zài jiālǐ, tài méi yìsi le.
Chủ nhật ở trong nhà từ sáng đến tối, chán quá.

这个故事很有意思。
Zhège gùshì hěn yǒu yìsi.
Câu chuyện này rất thú vị.

4. Chỉ tấm lòng (khi tặng quà), có thể dùng hình thức lặp lại 意思意思

这是我的一点小意思,请收下吧。
Zhè shì wǒ de yìdiǎn xiǎo yìsi, qǐng shōu xià ba.
Đây là một chút tấm lòng của tôi, mong bạn nhận lấy.

这件事你想请他帮忙,一定要先给他意思意思。
Zhè jiàn shì nǐ xiǎng qǐng tā bāngmáng, yídìng yào xiān gěi tā yìsi yìsi.
Việc này bạn muốn nhờ anh ấy giúp đỡ, nhất định phải thể hiện chút tấm lòng với anh ấy.

5. Biểu thị có xu hướng nào đó

才过五月,已经有点儿夏天的意思了。
Cái guò wǔ yuè, yǐjīng yǒudiǎnr xiàtiān de yìsi le.
Mới qua tháng 5, đã có chút hương vị mùa hè rồi.

我看王强对马兰有意思。
Wǒ kàn Wáng Qiáng duì Mǎ Lán yǒu yìsi.
Tôi thấy Vương Cường có ý với Mã Lan. (ở đây là thích, hoặc yêu thầm)

6. Khi không hiểu hoặc không hài lòng với lời nói của đối phương, có thể dùng “你这是什么意思?” có ý gì vậy?

A: 喂,你到底买不买,别站在这儿影响别人。
Wèi, nǐ dàodǐ mǎi bù mǎi, bié zhàn zài zhèr yǐngxiǎng biérén.
Này, rốt cuộc bạn mua hay không, đừng đứng ở đây ảnh hưởng đến người khác.

B: 你这是什么意思,看看不可以吗?
Nǐ zhè shì shénme yìsi, kàn kàn bù kěyǐ ma?
Anh có ý gì vậy, xem một chút không được sao?

A: 医生说要住院先得付两千元。
Yīshēng shuō yào zhùyuàn xiān děi fù liǎng qiān yuán.
Bác sĩ nói, muốn nhập viện trước tiên phải trả 2000 tệ.

B: 他这话是什么意思,总不能见死不救吧。
Tā zhè huà shì shénme yìsi, zǒng bùnéng jiàn sǐ bú jiù ba.
Lời này của anh ấy có ý gì vậy, cũng không thể thấy chết không cứu chứ.

Chúc các bạn học tốt!

Thanks and love all 💖

————————————
📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese
📌 Youtube: Vân Anh Yoong
📌 Instagram, tiktok: vananhyoong
✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤
✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤

Similar Posts

3 Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *